🥰🤗幸せになる勇気👏🐈(Japanese Podcast with subtitles)
Bài học tiếng Nhật trên beehoc, soạn theo một video: 20 từ vựng và 12 mẫu ngữ pháp, mỗi mục kèm câu trong video, có thẻ ghi nhớ và bài trắc nghiệm.
Từ vựng
- 居酒屋 (いざかや) — quán nhậu kiểu Nhật (izakaya)
“居酒屋で仕事仲間と飲んだり、友達と居酒屋で飲んだり、カラオケに行ったりしました。” - 仲間 (なかま) — đồng nghiệp, bạn bè, nhóm bạn
“居酒屋で仕事仲間と飲んだり、友達と居酒屋で飲んだり、カラオケに行ったりしました。” - 忘年会 (ぼうねんかい) — tiệc tất niên
“Posadaっていうね、メキシコ版忘年会になるのかな?” - 習慣 (しゅうかん) — tập quán, thói quen
“だからその習慣とこう合わさって、Posadaっていうものが生まれたらしいんですが。” - 勇気 (ゆうき) — dũng khí, sự dũng cảm
“悠介さん、勇気についてお話ししてほしいということでね、リクエストをもらいました。” - 幸せ (しあわせ) — hạnh phúc
“その中でもね、最近僕がよく考えている幸せになる勇気っていうお話をしたいなと思います。” - 成功 (せいこう) — thành công
“人生で大切なことは成功だ、とにかく成功しなきゃって思っていたわけです。” - 覚悟 (かくご) — sự quyết tâm, sẵn sàng tinh thần
“まあ僕は別の言葉ですね、覚悟ってこう自分の心で決めることができないんじゃないかなって思うんですよ。” - 努力 (どりょく) — nỗ lực, cố gắng
“頑張るってさ、その努力するとはちょっと違うじゃん?” - 我慢 (がまん) — nhẫn耐, chịu đựng
“たくさん何かをする、辛くても我慢する。” - 人間関係 (にんげんかんけい) — mối quan hệ giữa người với người
“僕たちは考え方があるし、人間関係があるし、ルーティンがあるわけだよね?” - プレッシャー (ぷれっしゃー) — áp lực
“自分が何かを変えると、その友達にとってその変えたものに関してはプレッシャーになるわけですよね。” - 不幸 (ふこう) — bất hạnh, không hạnh phúc
“不幸な人ってだいたい自分のせいじゃないんですよ。” - 過程 (かてい) — quá trình
“で、その反対で幸せになっていく過程で悪者っていうのはだんだん減ってくんですよ。” - 脱出 (だっしゅつ) — trốn thoát, thoát khỏi
“悪者を作っちゃう楽さっていうのから脱出しなきゃいけないんですよ。” - 自殺 (じさつ) — tự sát, tự tử
“南の島の人ってさ、寒いところと比べて自殺する率が低いんですよね。” - 悲劇 (ひげき) — bi kịch
“これよく日本語でさ、悲劇のヒロインって言うでしょ。” - 無意識 (むいしき) — vô thức, không tự nhận thức
“自分がもっと大変になるように、そういう選択を無意識でやっちゃうんだよ。” - 発散 (はっさん) — giải tỏa, xả (stress)
“大きい声で悪い言葉を言って、ストレスを発散してやろうと思ったら、小さい言葉でありがとうを言う。” - 登録者数 (とうろくしゃすう) — số lượng người đăng ký
“YUYUの日本語Podcastの登録者数が9万5000人までいきました!”
Ngữ pháp
- のお時間です — Đã đến giờ dành cho...
Noun + のお時間です
“はい皆さんこんにちは、YUYUの日本語Podcastのお時間です。” — Xin chào mọi người, đã đến giờ cho Podcast tiếng Nhật của YUYU rồi. - ~という — Gọi là..., mang tên...
Noun + という + Noun
“Posadaっていうね、メキシコ版忘年会になるのかな?” — Nó gọi là Posada, chắc có lẽ là tiệc tất niên phiên bản Mexico nhỉ? - ~たほうがいい — Nên làm V (lời khuyên)
Verb-て/た + 方がいい
“野菜を食べたほうがいい、フルーツを食べたほうがいい。” — Nên ăn rau củ, nên ăn trái cây. - ~ても — Dù... đi chăng nữa
Verb-て + も
“たくさん何かをする、辛くても我慢する。” — Làm thật nhiều điều gì đó, dù vất vả đi chăng nữa cũng chịu đựng. - ~わけではない — Không hẳn là..., không có nghĩa là...
Plain form + わけではない / わけじゃない
“不可能なわけじゃないんですよ、日本に1年間住むなんてね。” — Sống ở Nhật 1 năm không hẳn là điều bất khả thi. - ~と思えば — Nếu định/nghĩ rằng...
Verb-volitional + と思えば
“変えようと思えば変えられるんじゃないかなって思ったわけです。” — Tôi nghĩ rằng nếu muốn thay đổi thì hoàn toàn có thể thay đổi được. - ~わけです — Tóm lại là..., chính là vì vậy...
Plain form + わけです
“人生で大切なことは成功だ、とにかく成功しなきゃって思っていたわけです。” — Chính là vì tôi từng nghĩ rằng điều quan trọng trong đời là thành công, bằng mọi giá phải thành công. - ~ば~ほど — Càng... thì càng...
Verb-cond (ば) + Verb-plain (ほど)
“マイナスにことを考えているときであればあるほど、自分の反対のことをしてみてください。” — Càng suy nghĩ tiêu cực bao nhiêu, bạn càng hãy thử làm điều ngược lại với bản thân bấy nhiêu. - ~こそ — Chính là... (nhấn mạnh)
Noun + こそ
“これを変える勇気こそが、よく生きるためのファーストステップになるんじゃないかなと思います。” — Tôi nghĩ chính dũng khí thay đổi điều này sẽ trở thành bước đi đầu tiên để sống tốt hơn. - ~つつ — Vừa... vừa... (song song)
Verb-stem + つつ
“人生の目標を決めつつ、でも毎日幸せだなと思えるかどうか、かなり難しい。” — Vừa đề ra mục tiêu cuộc đời, vừa cảm nhận được mỗi ngày đều hạnh phúc hay không, điều đó thật sự khó. - ~といっても — Tuy nói là... nhưng...
Plain form + といっても
“猫のことが大変だとか、まあといってもお金が大変だとか。” — Nào là chuyện chăm mèo vất vả, tuy nói thế nhưng chuyện tiền bạc cũng vất vả. - ~てみてください — Hãy thử làm V xem sao
Verb-て + みてください
“自分のやろうと思った反対のことをしてみてください。” — Hãy thử làm điều ngược lại với những gì bản thân định làm xem sao.
Đang tải…
Chọn đáp án rồi bấm Nộp bài để xem kết quả; bấm Làm lại để xóa và thử lại.