死刑を免れた男達【報道特集】|TBS NEWS DIG
Bài học tiếng Nhật trên beehoc, soạn theo một video: 18 từ vựng và 12 mẫu ngữ pháp, mỗi mục kèm câu trong video, có thẻ ghi nhớ và bài trắc nghiệm.
Từ vựng
- 少年 (しょうねん) — Thiếu niên, thanh thiếu niên
“改正少年法では、18歳・19歳を特定少年として実名報道を可能にするなど厳罰化が進んでいます。” - 家族 (かぞく) — Gia đình
“被害者のご家族との関係まで自分が壊してしまった。” - 殺人 (さつじん) — Tội giết người / Kẻ giết người
“彼は95歳、殺人罪で50年間服役している無期懲役囚だ。” - 刑務所 (けいむしょ) — Nhà tù, trại giam
“岡山刑務所には受刑者およそ500人が服役しています。” - 施設 (しせつ) — Cơ sở, trung tâm
“出所者が一時身を寄せる更生保護施設「古松園」。” - 反省 (はんせい) — Sự hối hận, phản tỉnh, suy ngẫm lại tội lỗi
“自分のしでかした罪への反省の念が極まった。” - 受刑者 (じゅけいしゃ) — Tù nhân, người chấp hành án phạt
“岡山刑務所の受刑者500人のほとんどが生命犯だ。” - 高齢化 (こうれいか) — Già hóa (dân số)
“受刑者の高齢化に拍車がかかっています。” - 介護 (かいご) — Chăm sóc, điều dưỡng (người già/bệnh)
“塀の中でも老老介護が一気に進んでいる。” - 認知症 (にんちしょう) — Hội chứng mất trí nhớ (ở người già)
“認知症が進み、犯罪の詳細については覚えていない。” - 遺族 (いぞく) — Gia quyến người đã mất / nạn nhân
“被害者遺族に対しての食材の思いを淡々と語った。” - 厳罰化 (げんばつか) — Thắt chặt hình phạt, gia tăng mức phạt
“厳罰化で有期刑の最高が30年となった。” - 仮釈放 (かりしゃくほう) — Tha bổng có điều kiện, ra tù trước thời hạn
“無期懲役はそれ以上服役しないと仮釈放の対象にならない。” - 無期懲役 (むきちょうえき) — Tù chung thân (có lao động)
“半数は死刑に次ぐ重罰、つまり無期懲役だ。” - 模範囚 (もはんしゅう) — Tù nhân gương mẫu
“受刑者Aは模範囚の中から選抜された。” - 遵守事項 (じゅんしじこう) — Các điều khoản/quy định phải tuân thủ
“仮釈放されても厳しい遵守事項で縛られる。” - 償い (つぐない) — Sự chuộc lỗi, đền bù tội lỗi
“被害者への償いをどう果たすべきか模索している。” - 葛藤 (かっとう) — Sự dằn xé nội tâm, xung đột tâm lý
“死刑を免れた男たちの葛藤が続いている。”
Ngữ pháp
- 〜として — Với tư cách là / Dưới danh nghĩa là
Danh từ + として
“18歳・19歳を特定少年として実名報道を可能にする。” — Cho phép đưa tin tên thật dưới danh nghĩa là thiếu niên đặc biệt đối với người 18 và 19 tuổi. - 〜に次ぐ — Xếp sau / Chỉ đứng sau
Danh từ + に次ぐ
“半数は死刑に次ぐ重罰、つまり無期懲役だ。” — Một nửa chịu mức phạt nặng chỉ đứng sau án tử hình, đó là tù chung thân. - 〜ない限り — Trừ khi / Nếu không...
Động từ thể Nai + 限り
“それ以上服役しない限り仮釈放の対象にならない。” — Nếu không thụ án lâu hơn thời gian đó, họ sẽ không thuộc diện ra tù trước hạn. - 〜かのようだ — Cứ như thể là...
Động từ thể thông thường + かのようだ
“何かを忘れようとしているかのように走る。” — Anh ta chạy cứ như thể đang cố quên đi điều gì đó. - 〜をはじめとする — Chủ yếu là / Tiêu biểu là...
Danh từ + をはじめとする
“強盗殺人をはじめとする重大事件を起こした。” — Đã gây ra các vụ án nghiêm trọng, tiêu biểu là tội cướp tài sản và giết người. - 〜に満たない — Chưa đủ / Dưới (mức độ, độ tuổi)
Danh từ + に満たない
“18歳に満たない者に対しては死刑を課せない。” — Đối với người chưa đủ 18 tuổi, không được áp dụng án tử hình. - 〜たとしても — Dù cho / Giả sử nếu...
Động từ thể Ta + としても
“早く出られたとしてもやっていけるか自信はない。” — Dù cho có được ra tù sớm, tôi cũng không tự tin liệu mình có sống tốt được hay không. - 〜からといって — Không phải cứ vì... mà...
Thể thông thường + からといって
“若すぎるからといって言い訳にはならない。” — Không phải cứ vì quá trẻ mà có thể lấy đó làm lý do bào chữa. - 〜ざるを得ない — Buộc phải / Không thể không...
Động từ thể Nai (bỏ ない) + ざるを得ない (Suru -> せざるを得ない)
“現実を受け入れざるを得ない。” — Họ buộc phải chấp nhận thực tế. - 〜たびに — Mỗi lần / Mỗi khi...
Động từ thể Ru / Danh từ + の + たびに
“事件の記録を見るたびにやり切れない思いになる。” — Mỗi lần đọc lại hồ sơ vụ án, ông lại dâng lên niềm đau xót khôn nguôi. - 〜にともなって — Cùng với / Đồng thời với...
Danh từ / Động từ thể Ru + に伴って
“高齢化の進展に伴って介護の必要性が高まっている。” — Cùng với sự gia tăng già hóa, nhu cầu chăm sóc nuôi dưỡng ngày càng tăng. - 〜つつある — Đang dần dần...
Động từ thể Masu (bỏ マス) + つつある
“無期懲役の終身刑化が進みつつある。” — Án tù chung thân đang dần dần biến thành án tù chung thân thực sự (không bao giờ được ra).
Đang tải…
Chọn đáp án rồi bấm Nộp bài để xem kết quả; bấm Làm lại để xóa và thử lại.