簗和生農水相の疑惑の「照会」で露呈する政官接触記録の「抜け穴」を防ぎ、厳格化すべきだ:「事案の軽微なもの」も原則、記録するべきでは?? 2026/10/11【15分で深掘る現代政治】
Bài học tiếng Nhật trên beehoc, soạn theo một video: 22 từ vựng và 11 mẫu ngữ pháp, mỗi mục kèm câu trong video, có thẻ ghi nhớ và bài trắc nghiệm.
Từ vựng
- 接触 (せっしょく) — sự tiếp xúc, liên lạc
“先日その今の江藤農水大臣のですね、問題について、政官接触の観点からYahoo!ニュースエキスパートの原稿を皆さんに紹介しました。” - 説明責任 (せつめいせきにん) — trách nhiệm giải trình
“政府の説明責任とか透明化、それから政治と金、今回の農水大臣の疑惑ってそれらの複合問題なんですよね。” - 資質 (ししつ) — phẩm chất, tư chất
“だけど僕の考えでは、政治家の個人の資質ってあまり掘り下げても詮無いと思うんですね。” - 詮無い (せんない) — vô ích, chẳng đi đến đâu
“だけど僕の考えでは、政治家の個人の資質ってあまり掘り下げても詮無いと思うんですね。” - 願わくは (ねがわくは) — nếu có thể ước ao, mong rằng
“願わくは、もう結論すごい簡単なんで結論だけ皆さんに持って行っていただきたいと思います。” - 要件 (ようけん) — nội dung công việc, điều kiện thiết yếu
“政官の個別接触は日時、相手、要件等を原則としてすべて記録する方向に舵を切らないといけないんじゃないかということです。” - 機微 (きび) — tinh tế, nhạy cảm
“政治的に機微な問題が生じた時に、この政官接触の記録がちゃんと残されていないから問題の詳細が分からない事案っていうのはもう山ほどありますね。” - 裁量 (さいりょう) — quyền tự ý định đoạt, sự tuỳ quyền định đoạt
“その裁量が霞が関の個々の役人、役所の人たちにあるっていう状況なんですよ。” - 波風 (なみかぜ) — sóng gió, xích mích
“一般に日本の社会っていうのは、波風を立てずにやるっていうことと、直接の上長に仕えるという感覚は強いわけですよね。” - 仕える (つかえる) — phụng sự, phục vụ (cấp trên)
“一般に日本の社会っていうのは、波風を立てずにやるっていうことと、直接の上長に仕えるという感覚は強いわけですよね。” - 辻褄 (つじつま) — sự chặt chẽ, mạch lạc logic
“まず江藤大臣の説明の辻褄が合わないよねということです。” - 軽微 (けいび) — nhỏ nhặt, không đáng kể
“じゃあ何でこれ記録がないんだと言うと、国交省は軽微な事案だと見なしたと考えられるわけです。” - 明言 (めいげん) — tuyên bố rõ ràng, khẳng định dứt khoát
“首相は代表質問でやりませんと言って、玉木先生は明言してほしかったとおっしゃっているわけです。” - 崇高 (すうこう) — cao cả, tôn nghiêm
“大変崇高な理念が書かれているということが分かります。” - 全う (まっとう) — hoàn thành trọn vẹn
“国民に説明する責務が全うされるようにすることを目的とする。” - 看過 (かんか) — bỏ qua, xem nhẹ, làm ngơ
“ここでやっぱり看過できないのは、法の要請と運用の間にかなりギャップがあるように見えるということなんですよね。” - 綱引き (つなひき) — kéo co, giằng co tranh chấp quyền lợi
“自民党政権と民主党政権の微妙な綱引きみたいな痕跡を見出すことができます。” - 痕跡 (こんせき) — dấu vết, vết tích
“自民党政権と民主党政権の微妙な綱引きみたいな痕跡を見出すことができます。” - 舵を切る (かじをきる) — chuyển hướng (hành động, chính sách)
“政官の個別接触は日時、相手、要件等を原則としてすべて記録する方向に舵を切らないといけないんじゃないかということです。” - 問わず (とわず) — không phân biệt, bất kể
“国会議員から照会があればもう軽微なものかどうかを問わず、基本的に記録しなければならないという運用になっていないといけないんじゃないですか。” - 導入 (どうにゅう) — sự mở đầu, dẫn nhập
“あまりリンクも貼ったりとかもできない仕様なんで、言ってみれば導入なんですよね。” - 配分 (はいぶん) — phân bổ, chia phần
“じゃないとやっぱり有権者のみならず国民は予算配分とか行政の公正さって信じられないでしょう。”
Ngữ pháp
- 〜てみれば — nếu thử nhìn từ góc độ...
Động từ thể て + みれば
“個々の役所の人たちの気持ちになってみればですね、一般に日本の社会っていうのは波風を立てずにやる意識が強いと思います。” — Nếu thử đặt mình vào tâm trạng của từng công chức cơ quan nhà nước, tôi nghĩ xã hội Nhật nói chung có ý thức rất lớn về việc tránh tạo ra sóng gió. - 〜ようもない — không có cách nào để...
Động từ thể ます (bỏ ます) + ようもない
“個人のパーソナリティってほとんど変えようもないですし、政治家の資質って正解ないわけですから。” — Tính cách của một cá nhân thì gần như không có cách nào thay đổi, vả lại tư chất của chính trị gia cũng làm gì có câu trả lời chuẩn xác tuyệt đối. - 〜に鑑み — dựa trên, xét đến...
Danh từ + に鑑み(にかんがみ)
“主権者である国民が主体的に利用し得るものであることに鑑み、国民主権の理念に則り公文書等の管理に関する基本的事項を定める。” — Xét đến việc người dân với tư cách là chủ thể nắm chủ quyền có thể chủ động sử dụng tài liệu, luật này quy định những điều cơ bản dựa trên nguyên tắc chủ quyền thuộc về nhân dân. - 〜に則り — tuân theo, dựa trên cơ sở...
Danh từ + に則り(にのっとり)
“主権者である国民が主体的に利用し得るものであることに鑑み、国民主権の理念に則り公文書等の管理に関する基本的事項を定める。” — Xét đến việc người dân với tư cách là chủ thể nắm chủ quyền có thể chủ động sử dụng tài liệu, luật này quy định những điều cơ bản dựa trên nguyên tắc chủ quyền thuộc về nhân dân. - 〜を除き — ngoại trừ...
Danh từ + を除き(をのぞき)
“処理に係る事案が軽微なものである場合を除き、次に掲げる事項その他の事項について文書を作成しなければならない。” — Ngoại trừ trường hợp các sự việc xử lý mang tính chất nhỏ nhặt, công chức bắt buộc phải tạo văn bản ghi chép các hạng mục nêu sau. - 〜ずにはいられない (ở đây là やむを得ない / 〜ざるを得ない) — đành phải, không thể không...
Động từ thể từ điển / cụm từ + やむを得ない
“ルールを変えていかないと、いやもうやむを得ないかなっていう気がするんですよね。” — Tôi cảm thấy rằng nếu chúng ta không thay đổi quy tắc thì đành phải chịu vậy thôi. - 〜ものとする — quy định rằng, được xem là phải...
Động từ thể từ điển + ものとする
“業務に影響を及ぼす打ち合わせ等の記録については文書を作成するものとすると書かれています。” — Trong quy định có ghi rõ rằng: đối với các cuộc họp trao đổi gây ảnh hưởng đến công vụ thì bắt buộc phải tạo văn bản. - 〜かねない — có nguy cơ dẫn đến kết quả xấu
Động từ thể ます (bỏ ます) + かねない
“現時点において保存されていないとしても問題ないということになってしまいかねないということです。” — Nó có nguy cơ dẫn đến việc dù tại thời điểm hiện tại hồ sơ không còn lưu trữ thì cũng bị coi là không có vấn đề gì. - 〜のみならず — không chỉ... mà còn...
Danh từ / Thể thông thường + のみならず
“じゃないとやっぱり有権者のみならず国民は予算配分とか行政の公正さって信じられないでしょう。” — Nếu không làm vậy thì không chỉ cử tri mà cả toàn thể người dân cũng không thể nào tin tưởng vào sự phân bổ ngân sách hay sự công bằng của nền hành chính. - 〜をはじめとする (nguyên mẫu là に基づき / に沿って) — dựa vào, căn cứ trên...
Danh từ + に基づき(にもとづき)
“公文書管理法の目的の達成に資するため、第4条で何が書かれているかというと、適正な管理の原則に基づき文書を作成しなければならないとされています。” — Để đóng góp vào việc hoàn thành mục đích của Luật Quản lý Văn bản Công vụ, điều 4 quy định rằng phải lập văn bản căn cứ trên nguyên tắc quản lý phù hợp. - 〜恐れがある — e rằng, có nguy cơ xảy ra điều không tốt
Động từ thể từ điển / Danh từ + の + 恐れがある
“公正中立性が確保されない恐れがあり、対応が極めて困難なものについては大臣等に報告するものとする。” — Đối với những trường hợp có nguy cơ không đảm bảo được tính công bằng trung lập và cực kỳ khó giải quyết thì phải báo cáo lên Bộ trưởng.
Đang tải…
Chọn đáp án rồi bấm Nộp bài để xem kết quả; bấm Làm lại để xóa và thử lại.