おもしろきこともなき世をおもしろく ー 高杉晋作の最期【COTEN RADIO #97】
Bài học tiếng Nhật trên beehoc, soạn theo một video: 22 từ vựng và 11 mẫu ngữ pháp, mỗi mục kèm câu trong video, có thẻ ghi nhớ và bài trắc nghiệm.
Từ vựng
- クーデター (くーでたー) — cuộc đảo chính
“前回はほぼ終わりの状態からたった一人で始めたクーデターを見事成功させた高杉晋作という素晴らしいストーリーのところで終わっていました。” - 朝敵 (ちょうてき) — kẻ thù của triều đình (nghịch tặc)
“彼らはほら朝敵だから、もう本当に誰とも貿易しちゃいけない状態にさせられていると。” - 密貿易 (みつぼうえき) — buôn lậu, mậu dịch lén lút
“で、密貿易をしようとするんだけど、彼らはほら朝敵だから。” - 雄藩 (ゆうはん) — phiên trấn hùng mạnh
“ここで二つの反目し合っていた雄藩がついに手を結ぶことによって倒幕にいくんですよ。” - 背水の陣 (はいすいのじん) — trận đánh không còn đường lui (dựa lưng vào sông mà đánh)
“長州も背水の陣だし、討伐軍も確かに長州倒さないといけないけど幕府に言われて来てる他の藩の人たちなんですよ。” - 蹴散らす (けちらす) — đánh tan tác, quét sạch đối thủ
“だからモチベーションのレベルが違う。で、蹴散らしていくわけ。長州の方が強かったんですよ。” - 崩御 (ほうぎょ) — băng hà (thiên hoàng qua đời)
“同時期に孝明天皇が崩御したりしていろんなことが起こるんですよ。” - 大政奉還 (たいせいほうかん) — Đại chính phụng hoàn (việc trao trả lại quyền cai trị cho Thiên hoàng năm 1867)
“戦線離脱してから半年ぐらいで死んで、そして彼が死んだその年に大政奉還が行われる。” - 盛り返す (もりかえす) — lội ngược dòng, hồi phục thế trận
“劣勢だった長州が盛り返すっていうところが彼の人生の歴史を変えたとこね。” - くすぶる — ấm ức, chôn vùi tài năng, không ngóc đầu lên được
“しかもずっとくすぶってたし、空回りしてるんですよ、彼は27までずっと。” - 空回り (からまわり) — quay cuồng vô ích, nỗ lực không đem lại kết quả
“人生で言ったら80%、90%ぐらいはもうずっと空回りしてる。” - ままならない — không như ý muốn, bất như ý
“やっぱりこのままならない時期がある人が、別に克服してるわけでもないと思うわけ。” - 理不尽 (りふじん) — vô lý, phi lý, bất công
“そういう非合理的なこととか理不尽なことがたくさん起こるんだけど。” - 同盟 (どうめい) — đồng minh, liên minh
“めちゃくちゃ仲悪かった薩摩と長州が同盟を結ぶんですよ。” - 反抗 (はんこう) — phản kháng, chống đối
“世の中の常識とかこうすべきとか、これが正しいみたいなところにことごとく反抗して生きてるじゃないですか。” - 覚醒 (かくせい) — thức tỉnh, giác ngộ
“自分の頭と心と体が一致してる感覚になって、覚醒したみたいなイメージなんですよ。” - 軍備増強 (ぐんびぞうきょう) — tăng cường trang bị quân sự
“それに備えて軍備増強に走ります。” - 断る (ことわる) — từ chối
“イギリスに直接言ったけど断られてるじゃん。” - 病気 (びょうき) — bệnh tật, ốm đau
“自分がこの若さで病気でどうしようもなくなる。” - 逃げる (にげる) — chạy trốn, đào tẩu
“彼は本当逃げるのがうまいし合理的な人なんで、ずっと逃げた方がいいと思って逃げてて。” - 武器 (ぶき) — vũ khí
“近代化するための武器輸入をしたいと。” - 一人 (ひとり) — một mình, đơn độc
“たった一人で始めたクーデターを見事成功させた高杉晋作。”
Ngữ pháp
- 〜に備えて — chuẩn bị phòng khi / để chuẩn bị cho...
Danh từ + に備えて / Động từ thể từ điển + のに備えて
“征長軍が来るんで、それに備えて軍備増強に走ります。” — Quân chinh phạt Choshu sắp kéo đến, nên để chuẩn bị cho điều đó họ đã ráo riết tăng cường vũ trang. - 〜によって — thông qua, bằng cách, do...
Danh từ + によって
“二つの反目し合っていた雄藩がついに手を結ぶことによって倒幕にいくんですよ。” — Chính nhờ vào việc hai phiên trấn hùng mạnh từng đối đầu gay gắt cuối cùng bắt tay nhau mà họ đã tiến tới lật đổ Mạc phủ. - 〜ないといけない — phải làm gì
Động từ thể ない bỏ い + といけない
“長州も背水の陣だし、討伐軍も確かに長州倒さないといけないけど幕府に言われて来てる他の藩の人たちなんですよ。” — Choshu thì ở thế không lối thoát, còn quân thảo phạt tuy đúng là phải đánh bại Choshu nhưng thực chất chỉ là người của các phiên khác bị Mạc phủ ép đi. - 〜たばかり / 〜くらいで — vừa mới... thì đã...
Động từ thể た + くらい / ところで
“追い返したぐらいのところで血を吐いて倒れるわけ、彼が。” — Vừa mới đẩy lùi được quân địch xong thì ông ấy lại thổ huyết rồi ngã gục. - 〜なければ〜ない — nếu không... thì sẽ không...
Động từ thể 条件形 (なければ)
“長州が盛り返さなければ、やっぱり歴史は違う形になっていたと思う。” — Nếu Choshu không vực dậy được, tôi nghĩ lịch sử chắc chắn đã rẽ sang một hướng khác. - 〜はずだ — chắc chắn là, đáng lẽ phải...
Động từ/Tính từ thể thông thường + はずだ / Danh từ + の + はずだ
“生きてたら本当、明治維新の中のすごく重要なポジションにいるはずなんですよ、彼は。” — Nếu còn sống, ông ấy chắc chắn sẽ nắm giữ một vị trí vô cùng quan trọng trong thời Minh Trị Duy Tân. - 〜とする — định làm gì, cố gắng làm gì
Động từ thể ý chí (〜よう) + とする
“密貿易をしようとするんだけど、彼らはほら朝敵だから。” — Ông ấy định tiến hành buôn lậu, nhưng khổ nỗi họ lại là kẻ thù của triều đình. - 〜だけでなく / 〜のみならず (〜以外の人たちで) — ngoài... ra (những người ngoài...)
Danh từ + 以外
“近代化がいろんな人の才能によって、晋作以外の人たちで進められていく。” — Công cuộc hiện đại hóa nhờ vào tài năng của nhiều người khác nhau, được thúc đẩy bởi những người ngoài Shinsaku. - 〜わけだ / 〜わけ — thảo nào, hèn chi, thành ra là...
Thể thông thường + わけだ
“また怪しいことをちょっと知ってんぞ長州藩がってなるわけですよ。” — Thành ra là phía Mạc phủ lại nghi ngờ phiên Choshu đang ngấm ngầm làm điều gì mờ ám. - 〜てから — sau khi...
Động từ thể て + から
“戦線離脱してから半年ぐらいで死んで、そして彼が死んだその年に大政奉還が行われる。” — Sau khi rời khỏi chiến trường được chừng nửa năm thì ông mất, và đúng năm ông mất thì Đại chính phụng hoàn diễn ra. - 〜ているうちに / 〜ながら — trong khi, vừa... vừa...
Động từ thể ます bỏ ます + ながら
“最期は松陰に思いを馳せながら死んでいきますね。” — Những giây phút cuối đời, ông ra đi trong khi hướng trọn tâm tưởng về thầy Shoin.
Đang tải…
Chọn đáp án rồi bấm Nộp bài để xem kết quả; bấm Làm lại để xóa và thử lại.