【全編】同性愛を「偽りの愛」LGBTを「非常に調子に乗る」と表現…旧統一教会 地方議員に何を? 検証第16弾【報道特集】
Bài học tiếng Nhật trên beehoc, soạn theo một video: 24 từ vựng và 10 mẫu ngữ pháp, mỗi mục kèm câu trong video, có thẻ ghi nhớ và bài trắc nghiệm.
Từ vựng
- 警察 (けいさつ) — cảnh sát
“これはある事件を巡る警察の捜査資料だ。” - 法律 (ほうりつ) — luật pháp
“87年元日の紙面ではさらに法律の実現を強調。” - 科学 (かがく) — khoa học
“その根拠として科学雑誌に掲載された論文や研究発表が挙げられている。” - 反対 (はんたい) — sự phản đối
“世論や野党の反対が強く、結局スパイ法が実現することはなかった。” - 差別 (さべつ) — sự phân biệt đối xử
“岸田総理の一言を受けた差別発言で秘書官が更迭された。” - 宗教 (しゅうきょう) — tôn giáo
“韓国の訳のわからない宗教が入ってきてという話になるわけですね。” - 議員 (ぎいん) — nghị sĩ, đại biểu
“法案を促進する議員らの前で岸はこう宣言した。” - 家族観 (かぞくかん) — quan điểm về gia đình
“家族観や価値観や、そして社会が変わってしまう。” - 価値観 (かちかん) — giá trị quan, góc nhìn giá trị
“旧統一教会と自民党の価値観は一部重なっているようにも見えます。” - 組織図 (そしきず) — sơ đồ tổ chức
“この中に旧統一教会の組織図が含まれていた。” - 意見書 (いけんしょ) — văn bản kiến nghị, bản ý kiến
“その運動を市町村議会、県議会での意見書可決に結びつけ国会に上げる。” - 矛盾 (むじゅん) — sự mâu thuẫn
“恥ずべき矛盾。その意味とは。” - 秘書官 (ひしょかん) — thư ký cấp cao
“先週秘書官の更迭で岸田政権のLGBTへの無理解が明るみに出ました。” - 更迭 (こうてつ) — bãi nhiệm, thay thế nhân sự
“岸田総理の一言を受けた差別発言で秘書官が更迭された。” - 制定 (せいてい) — sự ban hành (luật)
“そこに記されたスパイ防止法制定促進国民会議。” - 共産主義 (きょうさんしゅぎ) — chủ nghĩa cộng sản
“文鮮明氏が共産主義をこの世から完全に一掃するとして設立した。” - 念願 (ねんがん) — nguyện vọng tha thiết
“私が念願し主張してきている憲法改正とも関係がある。” - 憲法改正 (けんぽうかいせい) — sửa đổi hiến pháp
“私が念願し主張してきている憲法改正とも関係がある。” - 圧勝 (あっしょう) — chiến thắng áp đảo
“衆参ダブル選挙で150人の立候補者を支援し自民党は圧勝。” - 忠誠心 (ちゅうせいしん) — lòng trung thành
“全国民に国家に対する忠誠心を問う法律であるスパイ防止法。” - 条例 (じょうれい) — điều lệ, quy định địa phương
“そこには目標として家庭強化のための条例・基本法の制定が記されていた。” - 崩壊 (ほうかい) — sự sụp đổ, tan vỡ
“一番近い問題は家庭崩壊と青少年のゲイだ。” - 偏見 (へんけん) — thành kiến, định kiến
“LGBTに対する偏見に満ちた発言に続き…” - 否決 (ひけつ) — sự bác bỏ (dự luật)
“多様性などを尊重する条例案が議会で否決されていた。”
Ngữ pháp
- 〜てしまう — lỡ / làm mất (thể hiện sự tiếc nuối hoặc lỡ xảy ra)
Động từ thể て + しまう
“家族観や価値観や、そして社会が変わってしまう。” — Quan điểm gia đình, giá trị quan, và cả xã hội sẽ bị thay đổi mất. - 〜のではないか — chẳng phải là... hay sao / có lẽ là...
Mệnh đề tính từ/động từ + のではないか
“それを国会議員に伝えたことによって話になったのではないかと思います。” — Tôi nghĩ rằng việc truyền đạt điều đó tới các nghị sĩ quốc hội chẳng phải đã trở thành câu chuyện thảo luận hay sao. - 〜とも言われる — còn được gọi là / đến mức được ví là...
Danh từ + とも言われる
“スパイ天国とまで言われる我が日本です。” — Đất nước Nhật Bản của chúng ta đến mức còn bị gọi là thiên đường gián điệp. - 〜を巡る — xoay quanh / liên quan tới
Danh từ + を巡る + Danh từ
“実は選挙や政策を巡る両者の関係は今に始まったことではない。” — Thực ra mối quan hệ giữa hai bên xoay quanh bầu cử và chính sách không phải mới bắt đầu gần đây. - 〜を受けた — sau khi tiếp nhận / dựa trên
Danh từ + を受けた
“岸田総理の一言を受けた差別発言で秘書官が更迭された。” — Thư ký đã bị bãi nhiệm vì phát ngôn phân biệt đối xử xuất phát từ một phát biểu của Thủ tướng Kishida. - 〜にかける — dốc (mạng sống, sức lực) vào...
Danh từ (命など) + をかける
“これは自民党が命をかけて通過させなければなりません。” — Điều này Đảng LDP phải dốc hết sinh mạng để thông qua. - 〜に基づいて — dựa trên / căn cứ vào
Danh từ + に基づいて
“そうした教義に基づいて日本の人々が苦しい状態になっている。” — Dựa trên những giáo lý như vậy, người dân Nhật Bản đang rơi vào tình trạng khổ sở. - 〜て以来 — kể từ khi...
Động từ thể て + 以来
“2017年以降全国34の自治体から意見書が提出された。” — Kể từ sau năm 2017, các văn bản ý kiến đã được nộp từ 34 chính quyền địa phương trên toàn quốc. - 〜ざるを得ない — buộc phải / không thể không...
Động từ thể 否定 (bỏ ない) + ざるを得ない
“地方を攻めれば国会議員は従わざるを得ない。” — Nếu tấn công từ cấp địa phương thì các nghị sĩ quốc hội buộc phải tuân theo. - 〜に匹敵する — sánh ngang / tương đương với...
Danh từ + に匹敵する
“今回の統一教会問題はロッキード事件とかリクルート事件に匹敵する問題だ。” — Vấn đề Giáo hội Thống nhất lần này là vấn đề tương đương với vụ án Lockheed hay vụ án Recruit.
Đang tải…
Chọn đáp án rồi bấm Nộp bài để xem kết quả; bấm Làm lại để xóa và thử lại.