日本からヤバい奴がやってきた!― 天才・空海、唐で大出世!【COTEN RADIO #139】
Bài học tiếng Nhật trên beehoc, soạn theo một video: 26 từ vựng và 10 mẫu ngữ pháp, mỗi mục kèm câu trong video, có thẻ ghi nhớ và bài trắc nghiệm.
Từ vựng
- 交差 (こうさ) — giao nhau, đan xen
“人生が交差するね、二人の。” - 僧侶 (そうりょ) — tăng sĩ, nhà sư
“彼自体は国に認められた僧侶ですらないわけ、この時点で。” - 絶える (たえる) — gián đoạn, ngừng trệ
“遣唐使もずっと久しく絶えてたと言ったじゃないですか。” - 官僚 (かんりょう) — quan chức, quan niệm hành chính
“地方大学から中央の大学の官僚エリートコースに入れたら...” - 勝手 (かって) — tự ý, tùy tiện
“ある意味勝手にやめて、反対を押し切って山にこもり始めて...” - 正式 (せいしき) — chính thức
“彼らはそもそも正式な僧侶ではないので、僧侶にしないといけない。” - 師匠 (ししょう) — sư phụ, người thầy
“中国で恵果というすごいお坊さん、師匠となるお坊さんと出会うんです。” - 経緯 (けいい) — quá trình, diễn biến, hoàn cảnh
“こういう経緯で最澄みたいな人に滑り込んで一緒に唐に行きます。” - 湿る (しめる) — ẩm ướt, ẩm thấp
“港の湿った砂の上で生活させられてたらしい。” - 教養 (きょうよう) — học thức, sự tu dưỡng
“昔引用するっていうのが教養の一つなんですよね、当時の。” - 東洋 (とうよう) — Phương Đông
“本当に東洋のトップ中のトップの僧侶なんですよ。” - 実績 (じっせき) — thành tích thực tế, năng lực thực tế
“ちょっとずつ実績を残してそれを伝えられるやつに伝えさせた。” - 皇帝 (こうてい) — hoàng đế
“恵果は当時の皇帝のお付きの僧侶なんです。” - 授ける (さずける) — truyền dạy, ban cho
“自分の教えを本当に授けられる弟子を探していたんですよね。” - 直前 (ちょくぜん) — ngay trước khi
“自分が死ぬ直前だったんだけど、この天才なら伝えられると確信した。” - 確信する (かくしんする) — tin chắc, khẳng định
“この天才だったら全部伝えられると確信したんだよね。” - 描写 (びょうしゃ) — miêu tả, khắc họa
“それを描写したのも残っていて...” - 漏らす (もらす) — làm rơi rớt, bỏ sót
“ほぼ漏らさずに全部吸収してる。” - 急速 (きゅうそく) — cấp tốc, nhanh chóng
“伝え終えた瞬間に恵果が急速に衰えていって死んじゃうんです。” - 祖国 (そこく) — tổ quốc
“一刻も早く祖国に戻ってこの教えを広めてほしい。” - 取り寄せ (とりよせ) — thu thập, đặt mang về
“宝具や経典をたくさん取り寄せて持って帰ろうとする。” - 命じる (めいじる) — ra lệnh, chỉ thị
“宮廷の画家さんに命じてあるものを描かせた。” - 受け継ぐ (うけつぐ) — kế thừa, tiếp nhận
“恵果から密教のすべてを受け継いで帰ってきた。” - 誤り (あやまり) — sai sót, nét bút hỏng
“弘法も筆の誤りと言われるくらい彼のは誤らない。” - 勢力 (せいりょく) — thế lực, ảnh hưởng
“新勢力としてがんがん来てるユニコーン企業みたいな...” - 呪う (のろう) — nguyền rủa
“敵勢力を呪ったり暗殺したり...”
Ngữ pháp
- 〜わけがない — Không đời nào / Làm sao mà...
動詞/形容詞普通形 + わけがない
“だから行けるわけがないんです、基本的には。” — Thế nên về cơ bản thì làm sao mà đi được chứ. - 〜にあって — Trong hoàn cảnh / Ở trong trạng thái...
名詞 + にあって
“空海の船は嵐にあって、わけわかんないところに着くんだよね。” — Thuyền của Kūkai gặp phải bão, nên đã tắp vào một nơi không ai biết. - 〜を押し切って — Bất chấp / Phớt lờ (sự phản đối...)
名詞 + を押し切って
“反対を押し切って山にこもり始めて...” — Bất chấp sự phản đối, ông ấy bắt đầu vào núi ở ẩn... - 〜ない限り — Trừ khi / Nếu không...
動詞ない形 + 限り
“遣唐使の船が来ない限り、彼は帰れないんです。” — Trừ khi có tàu sứ thần sang Đường đến, ông ấy không thể trở về được. - 〜かの如く / 〜かのように — Như thể là / Y như là...
動詞普通形・名詞 + かのように
“水差しから水を違う水差しに移すかの如く、全部綺麗に行くんだと。” — Rót nước từ bình này sang bình khác một cách trọn vẹn, toàn bộ kiến thức được tiếp nhận hoàn hảo. - 〜を差し置いて — Bỏ qua / Gạt sang một bên...
名詞 + を差し置いて
“すべての弟子を差し置いてよ。” — Gạt bỏ tất cả các đệ tử khác sang một bên đấy. - 〜と言われる — Được nói là / Được cho là...
動詞普通形 + と言われる
“弘法も筆の誤りと言われるくらい彼は筆を誤らない。” — Nét chữ của ông xuất sắc đến mức người ta tạo ra câu tục ngữ 'ngay cả Kōbō-daishi cũng có lúc viết sai'. - 〜に値する — Xứng đáng với / Tương đương với...
動詞辞書形・名詞 + に値する
“2年で帰ってきたというのは死罪に値しますと自分で言うわけです。” — Tự ông ấy nói rằng việc trở về chỉ sau 2 năm là đáng tội chết. - 〜ともなると / 〜となると — Nói đến / Khi trở thành...
名詞 + となると
“弘法大師ともなると...” — Khi đã là Kōbō-daishi... - 〜どころではない — Không phải lúc để / Không thể...
動詞辞書形・名詞 + どころではない
“正直そんなレポート読んでる場合じゃないんですよね。” — Thật sự không phải là lúc để đọc mấy bản báo cáo như thế.
Đang tải…
Chọn đáp án rồi bấm Nộp bài để xem kết quả; bấm Làm lại để xóa và thử lại.