【ロシア・ウクライナ戦争2026】なぜ停戦できないのか?プーチンの執念、ウクライナが抱く不信、トランプの苦境
Bài học tiếng Nhật trên beehoc, soạn theo một video: 24 từ vựng và 11 mẫu ngữ pháp, mỗi mục kèm câu trong video, có thẻ ghi nhớ và bài trắc nghiệm.
Từ vựng
- 守る (まもる) — bảo vệ, gìn giữ
“英仏の部隊が俺たちを守ってくれるんだ。” - 続く (つづく) — kéo dài, tiếp tục
“ずっとあいこが続いてるわけなんですね。” - 交渉する (こうしょうする) — đàm phán, thương lượng
“ニュースでは停戦交渉っていうのがね、どんどん湧いてくるわけですよね。” - 前向きな (まえむきな) — tích cực, lạc quan, hướng về phía trước
“前向きなのかななんていうニュースは出てくる。” - 不利な (ふりな) — bất lợi
“今より圧倒的な不利な状況からスタートするってことは分かりますよね。” - 譲る (ゆずる) — nhượng bộ, nhường lại
“ここ譲りたくないよっていう風にですね、ロシアは常に恐れてるわけですよ。” - 領土 (りょうど) — lãnh thổ
“意外と知られてないのは追加の領土をくださいねって言ってるんですよ。” - 拠点 (きょてん) — căn cứ điểm, cứ điểm phòng thủ
“その中にも重要な防衛拠点が含まれてるということなんですね。” - 格差 (かくさ) — sự chênh lệch, khoảng cách (giàu nghèo)
“国家主体で進めればね、格差が出ないじゃないかという形で進まったのが共産主義。” - 隣国 (りんごく) — nước láng giềng
“隣国、お隣の地域っていうのは自分の言うことを聞くチームでいて欲しいっていうのがあるわけです。” - 派 (は) — phái, phe phái
“ウクライナっていう国はですね、2つ派があるわけですね。” - 獲得する (かくとくする) — thu được, đoạt được, giành lấy
“目標を切り替えて東部南部を領土として獲得するっていうのを目標にしてるんです。” - 成果 (せいか) — thành quả, kết quả đạt được
“電撃的に終わらせて成果を得ればですね、国民人気は上がるわけです。” - ずるずる — kéo dài lê thê, nhùng nhằng dai dẳng
“ずるずると引っ張って終われないと、大統領人気は地に落ちるというリスクがあるわけなんです。” - リスク (りすく) — nguy cơ, rủi ro
“厭戦ムードが高まり大統領人気は地に落ちるというリスクがあるわけなんです。” - ごまかす — lấp liếm, che đậy, đánh trống lảng
“取れなかったじゃんということをごまかすために東部南部は獲得しますって言ったわけです。” - 圧倒的な (あっとうてきな) — mang tính áp đảo, vượt trội tuyệt đối
“今より圧倒的な不利な状況からスタートするってことは分かりますよね。” - 突きつける (つきつける) — chĩa vào, ép buộc nhận, đưa ra yêu sách thẳng thừng
“大変な条件が突きつけられてるよということなんです。” - 担う (になう) — gánh vác, đảm nhận
“この陣営の対立っていうのは世界の覇権を担う上でのチーム戦としては名残があるってことなんですよ。” - 名残 (なごり) — tàn dư, dấu vết còn sót lại
“この陣営の対立っていうのは世界の覇権を担う上でのチーム戦としては名残があるってことなんですよ。” - シビアな (しびあな) — khắt khe, nghiệt ngã, căng thẳng
“どこの国でもどっちと仲良くするかというのは政治家もこれかなりシビアなとこになってくる。” - 言いなり (いいなり) — nghe lời răm rắp, sự phục tùng hoàn toàn
“軍事政権の独裁なんかまっぴらだ、アメリカの言いなりになりたくない。” - 潤う (うるおう) — dồi dào, khởi sắc, hưng thịnh
“経済が潤ったり国土が広がったりするっていうのは、その時国内にいた人からすると景気が良くなったりする。” - 寄り添う (よりそう) — đồng cảm, kề cận, chia sẻ cảm xúc
“プーチンちょっと何とかしてくれよという感情の方が寄り添いやすいですよね。”
Ngữ pháp
- ~ないで — mà không làm gì
Động từ thể ない + で
“ドネツク州を獲得しないで終わった場合、4年間何してたんだということになるわけですよ。” — Nếu cuộc chiến kết thúc mà không giành được tỉnh Donetsk, thì người ta sẽ hỏi 4 năm qua rốt cuộc đã làm cái gì. - ~し~し — vừa... lại vừa...
Thể thông thường + し
“こっちは守りたいし、こっちだって守りたいしということが言えるわけです。” — Bên này thì vừa muốn bảo vệ, bên kia cũng lại muốn bảo vệ, có thể nói là như vậy. - ~としたら / ~とすれば — giả sử là, nếu coi như là
Thể thông thường + としたら
“これもし停戦を受け入れたとしましょうよ。” — Giả sử ta chấp nhận lệnh ngừng bắn này xem sao. - ~わけだ / ~わけなんです — thảo nào, hèn chi, chính là lý do vì...
Thể thông thường + わけだ
“全面侵攻から既に4年経ってるわけなんですね。” — Chính là vì từ cuộc tổng tiến công đến nay đã trôi qua 4 năm rồi. - ~にも関わらず — dù cho, mặc dù
Danh từ / Thể thông thường + にもかかわらず
“こういうニュースはずっと出てるにも関わらず終わらないわけですよね。” — Mặc dù tin tức kiểu này liên tục xuất hiện suốt, chiến tranh vẫn không kết thúc. - ~上で — sau khi làm V / trên cơ sở đã làm V
Động từ thể た / Danh từ + の + 上で
“防衛拠点を向こうに明け渡した上で停戦するわけですね。” — Họ sẽ ngừng bắn sau khi đã giao nộp cứ điểm phòng thủ cho đối phương. - ~からすると / ~からすれば — nhìn từ lập trường của, xét theo góc nhìn của
Danh từ + からすると
“我々の感覚からするとここ、やりすぎなんじゃないの?” — Xét theo cảm quan của chúng ta thì chỗ này chẳng phải là quá đáng lắm sao? - ~となると / ~となれば — hễ nói đến việc, nếu xảy ra tình huống đó
Thể thông thường + となると
“ほとんど宣言したものを得られませんでしたとなると、これ格好がつかないわけですよ。” — Nếu rơi vào tình cảnh gần như chẳng đoạt được gì trong số những điều đã tuyên bố, thì quả thực bẽ mặt vô cùng. - ~がゆえに — chính vì, do bởi vì (văn viết/trang trọng)
Thể thông thường (Na である / N である) + がゆえに
“広い国であるがゆえに、こっちから攻められるかこっちから攻められるか分かんないですよ。” — Chính vì là một quốc gia rộng lớn, họ không thể biết liệu mình sẽ bị tấn công từ phía này hay phía kia. - ~に端を発する — bắt nguồn từ, bắt đầu từ nguồn cơn
Danh từ + に端を発する
“NATOの拠点を作られたらどうなるんだろうという恐怖に端を発してるわけですね。” — Nó bắt nguồn từ nỗi sợ hãi rằng chuyện gì sẽ xảy ra nếu cứ điểm của NATO được dựng lên ngay cạnh mình. - いざ~となると — một khi thực sự đến lúc...
いざ + Thể từ điển / Danh từ
“いざ本番が来たら試そうかなっていう開発のスピードじゃないから、こういう風になってる。” — Tốc độ phát triển không phải kiểu đợi đến khi vào việc thật mới thử nghiệm, nên nó mới tiến nhanh như thế.
Đang tải…
Chọn đáp án rồi bấm Nộp bài để xem kết quả; bấm Làm lại để xóa và thử lại.