イルカを助けたら 仲間が集まり・・・【Nスタ】
Bài học tiếng Nhật trên beehoc, soạn theo một video: 8 từ vựng và 6 mẫu ngữ pháp, mỗi mục kèm câu trong video, có thẻ ghi nhớ và bài trắc nghiệm.
Từ vựng
- 引っかかる (ひっかかる) — Mắc vào, vướng vào
“イルカは何かにひっかかり今に溺れそうになっていました” - 溺れる (おぼれる) — Chết đuối, chìm đuối
“イルカは何かにひっかかり今に溺れそうになっていました” - 決死 (けっし) — Quyết tử, liều mạng
“決死の救出劇が始まりました” - 救出 (きゅうしゅつ) — Giải cứu, cứu hộ
“決死の救出劇が始まりました” - 絡まる (からまる) — Bị quấn, bị vướng vào
“た物造り付けられたロープに頭が絡まり” - もがく — Giãy giụa, vùng vẫy
“苦しそうにもがくいる彼の姿が” - 一刻を争う (いっこくをあらそう) — Cấp bách từng giây từng phút
“一刻を争う状況に男性も出資に大附を切ろうとします” - 引き連れる (ひきつれる) — Dẫn theo, dắt theo
“なんと助けられたイルカが仲間を引き連れて行ってきたんです”
Ngữ pháp
- 今にも~そう — Sắp sửa... (có vẻ như sắp diễn ra ngay)
今にも + 動詞ます形+そう
“イルカは何かにひっかかり今に溺れそうになっていました” — Chú cá heo bị vướng vào cái gì đó và có vẻ như sắp chết đuối. - このままでは — Nếu cứ tiếp tục tình trạng này thì...
このままでは + Cụm từ chỉ hậu quả xấu
“このままでは塗るかが死んでしまう” — Cứ thế này thì chú cá heo sẽ chết mất. - ~てしまう — Lỡ, mất (diễn tả sự tiếc nuối hoặc lỡ xảy ra)
動詞て形 + しまう
“このままでは塗るかが死んでしまう” — Cứ thế này thì chú cá heo sẽ bị chết mất. - ~そうに — Một cách có vẻ... (trạng từ hoá tính từ chỉ trạng thái)
形容詞語幹+そうに + 動詞
“苦しそうにもがくいる彼の姿が” — Hình ảnh chú cá heo đang giãy giụa một cách vô cùng đau đớn. - ~ようとすると — Vừa định / khi đang định làm... thì...
動詞意向形 + とすると
“性が立ち去ろうとすると” — Khi người đàn ông vừa định rời đi thì... - まるで~よう — Hệt như là..., giống như là...
まるで + 文/名詞の + よう
“これはまるでありがとうと言っているようだったと男性は話しています” — Người đàn ông nói rằng điều này trông hệt như chú cá heo đang nói cảm ơn vậy.
Đang tải…
Chọn đáp án rồi bấm Nộp bài để xem kết quả; bấm Làm lại để xóa và thử lại.