増える若者の孤独死 セルフネグレクトの実態「風呂に入らない、片づけない」「誰にも頼れない」【報道特集】
Bài học tiếng Nhật trên beehoc, soạn theo một video: 10 từ vựng và 5 mẫu ngữ pháp, mỗi mục kèm câu trong video, có thẻ ghi nhớ và bài trắc nghiệm.
Từ vựng
- 清掃業者 (せいそうぎょうしゃ) — Công ty dọn vệ sinh
“北海道旭川市。賃貸アパートの一室に清掃業者が入ろうとしていた。” - 所有者 (しょゆうしゃ) — Chủ sở hữu
“清掃を依頼したのは、アパートの所有者だ。” - 借り主 (かりぬし) — Người thuê nhà/phòng
“3年前から部屋の借り主の姿が見えず、戻ってくる様子がないため、室内の整理を頼まれた。” - 滞納 (たいのう) — Nợ, chậm nộp (tiền nhà, thuế)
“借り主は3年前から家賃を滞納し、失踪。” - 悪化 (あっか) — Xấu đi, tồi tệ đi
“生活環境が悪化しているのに、それを改善しようという気力を失い…” - 放棄 (ほうき) — Sự chối bỏ, bỏ mặc
“セルフは自分自身、ネグレクトは世話の放棄を指す。” - 核家族化 (かくかぞくか) — Xu hướng gia đình hạt nhân hóa
“1つは家族構成として核家族化してきた。” - 分別 (ぶんべつ) — Phân loại (rác)
“手放すことは非常に難しくなった。分別しなければいけないとか。” - 餓死 (がし) — Chết đói
“長男の死因は餓死だった。” - 引きこもり (ひきこもり) — Sống ẩn dật, khép kín
“成人した長男が職に就かず、引きこもりようになった。”
Ngữ pháp
- 〜ようとする — Định làm / Chuẩn bị làm gì
動詞意向形 + とする
“賃貸アパートの一室に清掃業者が入ろうとしていた。” — Nhân viên công ty dọn dẹp đang định bước vào một phòng trong căn hộ cho thuê. - 〜っぱなし — Để nguyên trạng thái không dọn/đóng...
動詞ます形語幹 + っぱなし
“トイレットペーパーの芯やビニール袋の置きっぱなしからスタートしているのかもしれない。” — Có lẽ tình trạng này bắt đầu từ việc cứ để nguyên lõi giấy vệ sinh hay túi nilon vứt bừa bãi. - 〜につれて — Cùng với việc... / Càng... càng...
動詞辞書形 / 名詞 + につれて
“ゴミのカサが増えるにつれて、部屋の中でできることは限られていった。” — Cùng với việc thể tích rác gia tăng, những việc có thể làm trong phòng ngày càng bị hạn chế. - 後を絶たない — Không bao giờ chấm dứt, liên tục xảy ra
名詞 + が + 後を絶たない
“痛ましい事件につながるケースが後を絶たない。” — Những trường hợp dẫn đến sự việc đau lòng vẫn tiếp tục xảy ra không bao giờ chấm dứt. - 〜をきっかけに — Nhân cơ hội / Nhờ vào mốc...
名詞 / 動詞辞書形+の + をきっかけに
“何かのきっかけでパンといってしまったのではないか。” — Có lẽ nhân mốc sự cố nào đó mà mọi thứ đã suy sụp sụp đổ chăng.
Đang tải…
Chọn đáp án rồi bấm Nộp bài để xem kết quả; bấm Làm lại để xóa và thử lại.