駅で女児救出のプロレスラー 「パンケーキ食うか?」と“神対応”
Bài học tiếng Nhật trên beehoc, soạn theo một video: 10 từ vựng và 6 mẫu ngữ pháp, mỗi mục kèm câu trong video, có thẻ ghi nhớ và bài trắc nghiệm.
Từ vựng
- 神妙な面持ち (しんみょうなおももち) — Vẻ mặt nghiêm trang, nghiêm nghị
“神妙な面持ちで警察の感謝状を受け取るこの人実は新日本プロレスのグレートウォーカーン戦車” - 感謝状 (かんしゃじょう) — Bằng tuyên dương, thư cảm ơn
“神妙な面持ちで警察の感謝状を受け取るこの人実は新日本プロレスのグレートウォーカーン戦車” - 異名を取る (いめいをとる) — Được mệnh danh là, mang biệt danh
“大空素晴らしき羊殺しなど数々の必殺技を武器にまっとかいを石見帝国の支配者の異名を取る注目の列らーです” - 目に入った (めにはいった) — Đập vào mắt, lọt vào tầm mắt
“自分の身を守るようにしてやめてやめてくださいともう泣いていたよそういう光景が目に入った” - 塞がる (ふさがる) — Bị bận, bị lấp đầy (không rảnh tay)
“実はこの時王冠選手の左手はパイとパンケーキが入った袋で塞がっていたのですが” - 取り押さえる (とりおさえる) — Khống chế, bắt giữ
“右手一本で男を取り押さえます” - すかさず — Ngay lập tức, không chút chần chừ
“恐怖で泣き続けていたという女の子にすかさず王冠選手はその幼子がまだ泣いておったから大丈夫怖かったよなパンケーキあるけど食うか甘いもの食うと人間幸せになるから遠慮なく食べると言ってこのまま渡した” - 幼子 (おさなご) — Đứa trẻ nhỏ, em bé
“恐怖で泣き続けていたという女の子にすかさず王冠選手はその幼子がまだ泣いておったから大丈夫怖かったよなパンケーキあるけど食うか甘いもの食うと人間幸せになるから遠慮なく食べると言ってこのまま渡した” - 遠慮なく (えんりょなく) — Thoải mái, không ngần ngại
“恐怖で泣き続けていたという女の子にすかさず王冠選手はその幼子がまだ泣いておったから大丈夫怖かったよなパンケーキあるけど食うか甘いもの食うと人間幸せになるから遠慮なく食べると言ってこのまま渡した” - お手柄 (おてがら) — Công trạng, hành động dũng cảm lập công
“今回のお手柄についてウォーカーン選手はまあ今回忙しい警察から感謝状をいただくことになったが”
Ngữ pháp
- ~ところ — Đang lúc, vừa đúng lúc (thì một hành động khác xảy ra)
動詞た形・ている形 + ところ
“そんな王冠選手が先月29日川崎市にある東急武蔵小杉の駅構内を歩いていたところ目の前で10歳の女の子が酒に乗った男に腕を掴まれていたと言います” — Vào ngày 29 tháng trước, khi tuyển thủ O-Khan đang đi dạo trong ga Tokyu Musashi-Kosugi ở thành phố Kawasaki, ngay trước mắt ông, một bé gái 10 tuổi đã bị một người đàn ông say rượu nắm lấy tay. - ~ようにして — Cố gắng làm gì đó, như thể...
動詞辞書形・ない形 + ようにして
“自分の身を守るようにしてやめてやめてくださいともう泣いていたよそういう光景が目に入った” — Cô bé vừa như thể cố bảo vệ bản thân vừa khóc lóc kêu 'xin hãy dừng lại, dừng lại đi', khung cảnh đó đã đập vào mắt tôi. - ~わけだ — Kết quả là, thành ra là, chính là...
普通形 + わけだ
“手を払って脇を刺してこういう風にホールドをして男性の動きを止めたわけだ” — Gạt tay ra, khống chế nách, khóa người lại như thế này và làm người đàn ông dừng chuyển動 lại. - ~と言います — Nghe nói rằng, truyền đạt lại thông tin
普通形 + と言います
“最後に食べようと楽しみにとおいたパンケーキにハチミツもかけて女の子に渡してあげたと言います” — Nghe nói ông ấy còn rưới cả mật ong lên chiếc bánh pancake mà ông đã để dành định ăn sau cùng, rồi đưa cho cô bé. - 本来であれば — Đúng ra thì, vốn dĩ theo lẽ thường thì
接続詞 / 熟語表現
“本来であれば受け取るほど大したことはしておらん” — Đúng ra thì ta chưa làm được điều gì quá to tát đến mức phải nhận nó. - ~ておく — Làm sẵn việc gì đó, để nguyên trạng thái chuẩn bị
動詞て形 + おく
“最後に食べようと楽しみにとおいたパンケーキにハチミツもかけて女の子に渡してあげたと言います” — Nghe nói ông ấy còn rưới cả mật ong lên chiếc bánh pancake mà ông đã để dành định ăn sau cùng, rồi đưa cho cô bé.
Đang tải…
Chọn đáp án rồi bấm Nộp bài để xem kết quả; bấm Làm lại để xóa và thử lại.