Ngữ pháp JLPT N1
〜を顧みず
Bất chấp/ を顧みない を顧みず
- Cách đọc
- 〜をかえりみず
- Cấp độ
- JLPT N1
Ngữ pháp JLPT N1
Bất chấp/ を顧みない を顧みず
「顧みない」biểu thị việc một người nào đó không để tâm đến những điều quan trọng như người xung quanh, sức khỏe, hay lời khuyên từ người khác. Theo từ điển,「顧みる」gồm có 3 nét nghĩa: Với nghĩa thứ ⓷ , từ này thường được sử dụng ở dạng phủ định như: 「顧みず」 、「顧みない」 、「顧みることがない」 、... かえり
彼は自分の危険を顧みず、子どもを助けた。
Bất chấp nguy hiểm cho bản thân, anh ấy đã cứu đứa trẻ.
Ôn mẫu này cùng 213 mẫu ngữ pháp N1 bằng thẻ ghi nhớ và bài điền câu — miễn phí, không cần đăng ký.
Luyện ngữ pháp N1