Tra ngữ pháp JLPT N5–N1

626 mẫu ngữ pháp tiếng Nhật, mỗi mẫu kèm nghĩa tiếng Việt, cấu trúc, giải thích và câu ví dụ có tiếng đọc.

Ngữ pháp N5 94 mẫu

〜は〜ですN1 là N2〜は〜ではありませんN1 không phải là N2〜ですか... phải không?〜も... cũng〜の... của ...〜が (chủ ngữ)trợ từ đánh dấu chủ ngữ〜をtrợ từ đánh dấu tân ngữ〜に (thời điểm)vào lúc ...〜に (đích đến)đến ...〜へvề phía ...〜で (nơi chốn)tại ...〜で (phương tiện)bằng ...〜と (cùng với)cùng với ...〜と (liệt kê)và (liệt kê đầy đủ)〜や〜など... và ... v.v.〜から〜までtừ A đến B〜ね... nhỉ〜よ... đấy〜が (nhưng)nhưng〜か〜かA hay Bこれ・それ・あれcái này / cái đó / cái kiaこの・その・あの... này / đó / kiaここ・そこ・あそこở đây / ở đó / đằng kia〜がありますcó ... (đồ vật)〜がいますcó ... (người, động vật)〜は〜にありますN ở tại ...〜ますthể lịch sự, hiện tại/tương lai〜ませんkhông làm ... (lịch sự)〜ましたđã làm ... (lịch sự)〜ませんでしたđã không làm ...〜ましょうcùng ... nào〜ませんか... không?〜ましょうかđể tôi ... nhé?〜たいですmuốn làm ...〜に行きますđi để làm ...〜ながらvừa ... vừa ...〜ことができますcó thể ...〜ことがありますđã từng ...〜前にtrước khi ...〜てからsau khi ... thì ...〜たあとでsau khi ...〜ています (đang)đang ...〜ています (trạng thái)trạng thái duy trì〜てくださいhãy ...〜てもいいですđược phép ...〜てはいけませんkhông được ...〜て、〜... rồi ...〜てみますthử làm ...〜ておきますlàm sẵn ... trước〜てしまいましたlỡ ... mất rồi〜ないでくださいxin đừng ...〜なければなりませんphải ...〜なくてもいいですkhông cần phải ...〜ほうがいいですnên ...Tính từ い + です... (lịch sự)Tính từ い phủ địnhkhông ...Tính từ い quá khứđã ...Tính từ な + です... (lịch sự)Tính từ な phủ địnhkhông ...Tính từ い + NN mà ...Tính từ な + な + NN mà ...〜くて / 〜でvừa ... vừa ...〜くなります / 〜になりますtrở nên ...〜すぎますquá ...〜より〜のほうがB thì ... hơn A〜と〜とどちらがgiữa A và B cái nào ... hơn?〜の中で〜が一番trong ... thì ... nhất〜と同じgiống với ...〜ぐらいkhoảng ...〜だけchỉ ...〜しか〜ませんchỉ có ... (mà thôi)〜から (vì)vì ... nên ...〜のでvì ... (lịch sự)〜けどnhưng (thân mật)〜ときkhi ...〜たらnếu ... thì ...〜と (điều kiện)hễ ... là ...〜でしょうcó lẽ ...〜かもしれませんcó thể là ...〜と思いますtôi nghĩ rằng ...〜と言いましたđã nói rằng ...〜でしょうかliệu có ... không?〜が好きですthích ...〜が上手ですgiỏi ...〜がわかりますhiểu ...〜がほしいですmuốn có ...〜は〜がN1 thì N2 ...もう〜ましたđã ... rồiまだ〜ていませんvẫn chưa ...〜にしますchọn ...〜というgọi là ...〜ずつmỗi ... một〜くらいかかりますmất khoảng ...〜になりますtrở thành ...

Ngữ pháp N4 58 mẫu

〜(ら)れます (khả năng)có thể làm ...〜(ら)れます (bị động)bị / được ...〜(さ)せますbắt / cho ai làm ...〜(さ)せられますbị bắt phải ...〜(さ)せてくださいxin cho tôi được ...〜(よ)うと思いますtôi định sẽ ...〜つもりですdự định ...〜予定ですtheo lịch thì ...〜ようにしますcố gắng (thường xuyên) ...〜ようになりますđã trở nên ... (trước kia không)〜なさいhãy ... đi (mệnh lệnh nhẹ)〜な (cấm đoán)cấm ..., đừng ...〜てあげますlàm ... cho ai (mình → người khác)〜てくれますai đó làm ... cho mình〜てもらいますđược ai làm ... cho〜ていただけませんかxin vui lòng ... giúp được không ạ〜そうです (nghe nói)nghe nói là ...〜そうです (trông có vẻ)trông có vẻ ...〜ようですhình như ...〜みたいですhình như ... (thân mật)〜らしいですnghe đâu là ...〜はずですchắc hẳn là ...〜ばnếu ... thì〜ならnếu là ... thì〜てもdù ... cũng〜のにvậy mà, mặc dù ... nhưng〜場合はtrong trường hợp ...〜ているところですđang lúc ...〜たところですvừa mới ... xong〜たばかりですvừa mới ...〜間にtrong lúc ... thì〜うちにnhân lúc còn ...〜ていきます... dần (từ nay về sau)〜てきます... dần (đến nay); đi ... rồi về〜ままcứ để nguyên ...〜たり〜たりしますnào là ... nào là ...〜やすいですdễ ...〜にくいですkhó ...〜がります(người khác) tỏ ra ...〜し、〜しvừa ... lại vừa ... (nên)〜ばかりtoàn là ..., chỉ mỗi ...〜ほどđến mức ...〜でも (ví dụ)... chẳng hạn〜ために (mục đích)để ...〜ために (nguyên nhân)vì ... nên〜ように (mục đích)sao cho ...〜ことにしますtôi quyết định ...〜ことになります(được quyết định là) sẽ ...〜こと (danh từ hoá)việc ...〜の (danh từ hoá)việc ... (thân mật)〜かどうかcó ... hay không疑問詞 + か... gì/ở đâu/là ai đó〜までにtrước khi ..., chậm nhất là ...〜ないでkhông ... mà (làm việc khác)〜方cách ...お〜になります(tôn kính) ngài ... お〜します(khiêm nhường) tôi xin ...特別な敬語kính ngữ có dạng riêng

Ngữ pháp N3 86 mẫu

〜についてvề ...〜に関してliên quan đến ...〜に対してđối với, hướng tới ...; trái lại〜にとってđối với (ai) mà nói〜としてvới tư cách là ..., như là ...〜によって (nguyên nhân / phương tiện)do ..., bằng ...〜によって (tuỳ)tuỳ theo ... mà khác〜によるとtheo ... (nguồn tin) thì〜に比べてso với ...〜かわりにthay vì ...; bù lại ...〜に代わってthay cho, thay mặt ...〜おかげでnhờ ... mà〜せいでtại ... mà, do lỗi ...〜わけだthảo nào, hèn gì; tức là〜のは〜からだsở dĩ ... là vì ...〜はずがないkhông thể nào ...〜はずだったlẽ ra đã ...〜に違いないchắc chắn là ...〜ように見えるtrông như là ...〜らしい (đúng kiểu)đúng chất ..., ra dáng ...〜っぽいcó vẻ ..., hơi ...〜がちhay bị ..., có xu hướng ...〜気味hơi hơi ..., có dấu hiệu ...〜だらけđầy ..., toàn là ...〜向きphù hợp với ...〜的mang tính ...〜たとたん(に)vừa mới ... thì (bất ngờ)〜ところだったsuýt nữa thì ...〜ようとするđịnh ..., sắp ...〜かける / 〜かけのlàm dở ..., sắp ...〜始める / 〜終わる / 〜続けるbắt đầu / làm xong / tiếp tục ...〜出すbỗng ... lên, bắt đầu ...〜直すlàm lại ...〜合う... lẫn nhau〜たびにmỗi lần ... là〜ごとにcứ mỗi ...〜おきにcách ... một lần〜ば〜ほどcàng ... càng ...〜さえ〜ばchỉ cần ... là〜さえngay cả ..., đến cả ...〜たとえ〜てもcho dù ... thì cũng〜いくら〜てもdù ... bao nhiêu đi nữa〜たってdù có ... thì cũng (khẩu ngữ)〜たら (phát hiện)khi ... thì (phát hiện ra)〜ばよかったphải chi ... thì tốt rồi〜たらどう... thử xem sao?〜といい... thì tốt; mong là ...〜ことにしている(tôi) có lệ là ...〜ことになっているtheo quy định là ...〜ますようにmong sao ..., cầu cho ...〜ように言うbảo / nhờ (ai) ...〜ふりをするgiả vờ ...〜つもりでvới ý định ..., coi như ...〜しかないchỉ còn cách ...〜てほしいmuốn (ai) làm ...〜ていただくđược (ai) làm cho ... (khiêm nhường)〜てくださる(người trên) làm cho ...〜(さ)せてもらうxin phép được ...〜てやるlàm cho (người dưới, con vật) ...〜てあるđã được ... sẵn〜こそchính ... (mới là)〜まで (thậm chí)đến cả ...〜も (nhấn số lượng)tận ..., những ...〜ばかりでなくkhông chỉ ... mà còn〜だけでなくkhông chỉ ... mà còn〜てばかりいるsuốt ngày chỉ ...〜など / 〜なんか / 〜なんてnhư ... thì (coi nhẹ / ngạc nhiên)〜くせにdù ... mà lại (trách móc)〜くらい (mức độ)đến mức ...; ít nhất là ...〜のは〜だcái mà ... là ...〜というのは... nghĩa là ..., ... là ...〜とは... là (định nghĩa); không ngờ là ...〜って (nghe nói)nghe nói ..., (ai đó) bảo là ...〜って (chủ đề)... ấy mà, ... thì〜っけ... nhỉ? (hỏi lại điều quên)〜かな / 〜かしらkhông biết ... nhỉ〜(よ)うかなhay là mình ... nhỉ〜ちゃう / 〜じゃう(lỡ) ... mất rồi〜なきゃ / 〜なくちゃphải ...〜とくlàm sẵn ...〜んだ / 〜のだ(giải thích, nhấn mạnh) là vì ..., thì ra ...〜のに (mục đích)để ..., cho việc ...〜ずにmà không ...〜とおり(に)theo đúng như ...〜のような / 〜のようにnhư ..., giống như ...〜とか〜とかnào là ... nào là ...

Ngữ pháp N2 175 mẫu

〜際(に)khi, lúc ...〜に際してnhân dịp, khi bắt đầu (việc hệ trọng)〜にあたってkhi tiến hành (việc quan trọng) ...〜最中にđúng lúc đang ... thì〜か〜ないかのうちにvừa mới ... thì đã〜次第 (ngay khi)ngay sau khi ... (sẽ)〜次第だ / 〜次第でtuỳ vào, phụ thuộc vào ...〜てからでないとnếu chưa ... thì không thể〜上で (sau khi)sau khi ... rồi mới〜上で (trong việc)trong việc ..., về mặt ...〜以来kể từ khi ... (đến nay)〜てはじめてphải đến khi ... mới〜をきっかけにnhân ..., từ ... mà bắt đầu〜を契機にnhân cơ hội ..., lấy ... làm bước ngoặt〜にわたってsuốt, trải dài khắp ...〜から〜にかけてtừ ... đến ... (khoảng)〜を通じて (thông qua)thông qua ...〜を通じて (suốt)suốt cả ...〜に先立ってtrước khi (một sự kiện) ...〜ところに / 〜ところへđúng lúc ... thì (có ai / việc gì đến)〜ところをđúng lúc ... (mà lại)〜たところsau khi thử ... thì (kết quả là)〜たところでdù có ... thì cũng (vô ích)〜一方だngày càng ...〜ばかりだ (xấu đi)cứ ... mãi (theo hướng xấu)〜つつあるđang dần dần ...〜つつ(も)dù biết là ... nhưng〜ながらもtuy ... nhưng〜きる / 〜きれないlàm hết, làm trọn / không ... hết được〜ぬくlàm đến cùng (dù khó khăn)〜得る / 〜得ないcó thể xảy ra / không thể xảy ra〜かねるkhó mà ..., không thể ... (từ chối lịch sự)〜かねないcó thể dẫn đến (điều xấu)〜っこないchắc chắn không thể ...〜ようがないkhông có cách nào ...〜ようにも〜ないmuốn ... cũng không thể〜わけがないkhông đời nào ..., làm gì có chuyện ...〜わけではないkhông hẳn là ..., không phải là ...〜わけにはいかないkhông thể ... được (vì lý do đạo lý, hoàn cảnh)〜ないわけにはいかないkhông thể không ..., buộc phải ...〜てたまらない... không chịu nổi, vô cùng〜てしょうがない... hết chịu nổi〜てならないkhông sao ngăn được cảm giác ...〜ずにはいられないkhông thể không ...〜ざるを得ないđành phải ..., buộc phải ...〜てはいられないkhông thể cứ ... mãi được〜ことかbiết bao, biết chừng nào〜ことに(は)thật là ... (là)〜たいものだrất mong được ...〜ないものかkhông có cách nào ... sao〜ものだ (lẽ thường)vốn dĩ là ..., lẽ thường là ...〜たものだ(ngày xưa) thường hay ...〜ものではないkhông nên ...〜ことだnên ..., tốt nhất là ...〜ことはないkhông cần phải ...〜までもないkhông cần đến mức phải ...〜には及ばないkhông cần phải ...〜に限る... là nhất〜に越したことはない... thì tốt hơn cả〜ほかないđành phải ..., chỉ còn cách ...〜べきだ / 〜べきではないnên / không nên (theo lẽ phải)〜ねばならないphải ...〜ではないかhãy cùng ... đi〜ではないだろうかphải chăng là ...〜に決まっているchắc chắn là ...〜にすぎないchỉ là ... mà thôi〜にほかならないchính là ..., không gì khác ngoài ...〜というものだđó chính là ... (nhận định chung)〜というものではないkhông hẳn cứ ... là〜からこそchính vì ... nên〜てこそchỉ khi ... mới〜からにはmột khi đã ... thì (phải)〜以上(は)một khi đã ... thì〜上はmột khi đã ... thì〜からといってkhông phải chỉ vì ... mà〜あまり(に)vì quá ... nên〜だけあってđúng là ... nên (xứng đáng)〜だけにchính vì ... nên càng〜ばかりにchỉ vì ... mà (hậu quả xấu)〜ものだからvì ... (thanh minh)〜もの (lý do)vì ... mà (nũng nịu)〜ことからtừ việc ... (mà suy ra / đặt tên)〜のことだからvì là ... (nên chắc chắn)〜せいかcó lẽ vì ... mà〜おそれがあるe rằng có thể ...〜ないことにはnếu không ... thì (không thể)〜ないことはないkhông phải là không ...〜限り(は)chừng nào còn ...〜ない限りtrừ khi ..., nếu không ...〜限りではtheo như (mình biết / thấy) thì〜としたら / 〜とすればgiả sử ... thì〜としてもdù cho ... thì cũng〜にしても / 〜にしろ / 〜にせよdù là ... thì cũng〜ものならnếu mà có thể ... thì〜ようではnếu cứ ... như thế thì〜くらいならthà ... còn hơn ...〜次第ではtuỳ ... mà có thể〜もののtuy ... nhưng〜にもかかわらずmặc dù ...〜にかかわらずbất kể ...〜を問わずkhông phân biệt ...〜もかまわずbất chấp ..., chẳng màng ...〜といってもnói là ... nhưng thực ra〜反面mặt khác, ngược lại〜一方(で)mặt khác, trong khi đó〜に反してtrái với ...〜わりに(は)so với ... thì (khá bất ngờ)〜にしてはso với (việc là) ... thì〜どころかđừng nói ... mà ngay cả / trái lại〜どころではないkhông phải lúc để ...〜に限らずkhông chỉ ...〜に限ってriêng ... lại / ... thì không đời nào〜に限りchỉ riêng ...〜のみならずkhông chỉ ... mà còn〜ばかりかkhông những ... mà còn〜上(に)hơn nữa, lại còn ...〜に加えてthêm vào ..., ngoài ... ra còn〜はもちろん... thì đương nhiên rồi, ngay cả ... cũng〜はもとより... là đương nhiên, ngay cả〜はともかくkhoan bàn đến ...〜はさておきgác ... sang một bên〜を除いてngoại trừ ...〜抜きで / 〜抜きにkhông có ..., bỏ qua ...〜をはじめ(として)tiêu biểu là ..., trước hết là ...〜を中心にlấy ... làm trung tâm〜といったnhư là ...〜も〜ば〜もvừa ... vừa ..., cũng ... cũng〜やら〜やらnào là ... nào là〜というか〜というかnói là ... hay ... thì〜をもとに(して)dựa trên ... (làm chất liệu)〜に基づいてcăn cứ vào ...〜に沿ってdọc theo ..., theo đúng ...〜に応じてtuỳ theo ..., đáp ứng ...〜にこたえてđáp lại ... (kỳ vọng, yêu cầu)〜をめぐってxoay quanh ... (tranh luận)〜にかかわるliên quan đến (điều hệ trọng)〜において / 〜におけるtại, trong (lĩnh vực) ...〜にかけてはvề khoản ... thì (không ai bằng)〜のもとでdưới (sự) ...〜に伴ってcùng với ... (thay đổi)〜とともにcùng với ...〜につれてcàng ... càng ...〜にしたがってtheo ..., càng ... càng〜に向けてhướng tới ..., nhằm ...〜向けdành cho ...〜をこめてgửi gắm ..., chứa đựng ...〜にしたら / 〜にすればđối với ... thì (đặt mình vào vị trí)〜からすると / 〜からすればxét từ ..., theo ... mà thấy〜からしてngay cả ... đã ..., riêng ... đã〜上 (về mặt)về mặt ...〜かのようだnhư thể là ...〜ほどだđến mức ...〜ほど〜はないkhông gì ... bằng ...〜げtrông có vẻ ...〜っぱなしđể nguyên, cứ ... suốt〜がたいkhó mà ... (về tâm lý)〜きりtừ khi ... rồi không; chỉ có ...〜ぶりsau ... (mới lại); cách ...〜なりにtheo cách của ..., trong khả năng của ...〜甲斐があるbõ công ..., đáng công ...〜だけのことはあるkhông hổ danh là ...〜まいquyết không ...; chắc là không ...〜ものかlàm gì có chuyện ..., nhất định không ...〜てみせるnhất định sẽ ... (cho xem)〜ということだnghe nói là ...; tức là ...〜とのことだnghe nói là ... (truyền đạt lại)〜とか (nghe nói)nghe đâu là ...〜というと / 〜といえばnhắc đến ... thì〜というよりnói đúng hơn là ...〜ずに済むkhỏi phải ..., không cần ... nữa〜で済むchỉ cần ... là xong〜ことなくmà không ...〜ついでにnhân tiện ...〜こと (quy định)phải ... / không được ... (quy định)〜てもさしつかえない... cũng không sao

Ngữ pháp N1 213 mẫu

~が早いかVừa mới..đã~や・~や否やXong là ngay~なりVừa đã… lập tức~そばからXong A là B NGAY~てからというもの(は)Kể từ sau khi~にあって ~にあってもChính vì Bất chấp~を皮切りに(して) ~を皮切りにとしてBắt đầu với〜に至るまでđến cả đến mức〜を限りにđến đây là Cho đến hôm nay là〜をもってSẽ chấm dứt, kết thúc〜といったところCao nhất/ Bét nhất cũng cỡ…~をおいてNgoài A ra thì không có …~ならではChỉ có N mới có thể〜にとどまらずKhông dừng lại ở..MÀ CÒN〜はおろか~ thì đương nhiên〜もさることながらKhông những N mà~なり…なりví dụ~であれ…であれ ~であろうと…であろうとDù là gì thì cũng..~といい…~といいnói về...hay nói về…~といわず…~といわずbất kể~いかんだTùy thuộc vào~いかんにかからわず ~いかんによらず ~いかんをとわずkhông phụ thuộc,ảnh hưởng bởi~をものともせず(に) 物+とも+せずvượt qua~をよそにkhông bận tâm~ならいざしらずNếu... thì không nói làm gì~んばかりだgiống như là~とばかりにgiống như là~ともなく・~ともなしにvô tình~ともなく・~ともなしにKhông biết là từ đâu~ながらに(して)cứ như thế mà...~きらいがある 嫌いがあるcó tật là~がてらNhân tiện~かたがた 方々nhân tiện~かたわらvừa...vừa~ところをMặc dù...vậy mà~ものをNếu xử lý phù hợp~とはいえMặc dù~といえどもCho dù~と思いきやĐã nghĩ rằng như thế mà~とあればNếu~たら最後・~たが最後Nếu~ようではNếu~なしに(は) ~なしでは・なくして(は)Nếu~くらいならSo với…thì thà là~(よ)うと(も) ~(よ)うがCho dù~(よ)うと~まいと ~(よ)うが~まいがCho dù~であれ ~であろとCho dù~たところでCho dù~ば~で、~なら~で ~たら~たでCho dù〜べくVì muốn…nên~んがため(に)Vì mục tiêu…nên〜をもってBằng, dựa vào〜ばこそChính vì...nên mới~とあってVì trạng thái đặc biệt〜ではあるまいしBởi vì không phải~手前Chính vì~ゆえ(に) 故にVì〜にかたくない (難くない)Không khó để~に~ない・~(よ)うにも~ないkhông thể〜て(は)いられないkhông thể〜べくもないkhông thể~べからず ~べからざるKhông được làm, cấm〜まじきKhông được làm〜ときたらhễ mà nói đến〜ともなると ~ともなればĐến khi...thì trở nên〜ともあろうvới cương vị…〜たるもの(は)Với vai trò là〜なりにĐứng ở lập trường, đối ứng với~~にひきかえso với~にもましてSo với~ないまでも ~とはいかないまでも ~とは言わないまでもkhông đến mức〜に至って ~に至ってもCho đến khi~に至ってはVí dụ đến mức như〜始末だcuối cùng đã〜つぱなしだđể nguyên〜たりとも...ない1 cũng không có〜すらthậm chí đến mức〜だにThậm chí mới chỉ〜にしてPhải là, phải đến〜あってのChính vì có〜からある ~からする ~からのlên đến trên〜までもないkhông cần thiết phải〜までだ ~までのことだphải〜までだ ~までのことだthật sự tôi chỉ〜ばそれまでだNếu〜には当たらないkhông có gì phải〜でなくてなんだろう(か)Nếu đây không phải là… thì là gì〜に足るđủ để〜に耐える ~に耐えないĐược・Không được, Không thể chịu được〜といったらないkhông diễn tả nỗi〜かぎりだCực kì〜極まる ~極まりないđạt đến độ cực hạn〜とはcái việc mà〜てやまないcảm xúc lúc nào cũng, mãi không ngừng〜に耐えないkhông thể kiềm nén được〜ないではすまない ~ずにはすまないkhông thể tránh khỏi〜ないではおかない ~ずにはおかないNhất định phải làm〜禁じ得ないkhông thể kiềm chế được〜を余儀なくされる ~を余儀なくさせるkhông còn cách nào khác~ということもあってCũng một phần là vì…/ あって~次第だ..., thế nên là....~ ( が ) ゆえ ( に )Vì... N1 である *~を受けてDo N mà... / Vì có N mà...~をよそにBất chấp N/ Mặc kệ N〜を余儀なくされる / 〜を余儀なくさせるBuộc phải N〜を皮切りに / 〜を皮切りとしてKhởi đầu với N / Đầu tiên là N, sau đó... を皮切りとして~を最後にN là lần cuối, sau đó...~を控えてGần đến N1 控えて~ようによってはTuỳ vào cách V mà...〜ようにも~ないDù muốn... cũng không...~か否かCó hay không thì... Aな / N(である)〜を機にNhân dịp.../ Nhân việc...~からというものKể từ sau khi… (thì…)〜ならではのChỉ có ở.../ ならではだ Chỉ riêng... ならでは~ない~だけのことだ (1)Chỉ cần V là được/ ...thì chỉ cần V Vばいい〜であれDù thế nào đi nữa thì... N Aな~ないまでもDù không đến mức…〜こそ〜が けれどTuy... nhưng.../~と言っても過言ではないDù nói là...~ようが〜ようと ( も )Cho dù... thì... A いかろう N/ A なであろう N/ A なだろう~というところだ / 〜といったところだCỡ chừng.../ Chỉ tầm... N Vる〜ともなるとMột khi (trở thành)…thì…/ thì…~とあってはChính là vì... nên...~と相まってCùng với/ cộng với/ と が~としては / 〜といたしましてはTừ phía N (mà nói) thì... としては といたしましては~見込みだDự kiến sẽ V/ không V Vる Vない〜といったらない / 〜といったらありはしないCực kỳ.../ Hết chỗ nói... Aい N / Aな〜ないで済む / 〜ずに済むKhông cần phải V Vないで す Vずに~もさることながらKhông chỉ N mà... còn〜に越したことはない...thì không gì bằng V る /V ない こ N である〜からぬKhông... *V ない + ぬ *A いく+ からぬ らしい → らしからぬ〜もしない / N +も V ないKhông (thèm) làm... V ます N する き * 来る → 来もしない~ほどの N ではないKhông đến mứcV/〜にもほどがある... quá rồi đấy!/ Có… thì cũng phải vừa phải thôi! A い /A な /N〜たはいいがV thì tốt rồi/〜てはNếu mà... thì... N / Aな Cứ V1 rồi lại V2〜そのものだChính là.../ hệt như là... N2 Aな~ても始まらないDù có... thì cũng chẳng để〜たりとも~ないDù chỉ 1… cũng (không)… じょすう し 助数詞 *: đơn vị đếm, lượng từ〜 ( よ ) うが〜まいが / 〜 ( よ ) うと〜まいとDù có V hay không が と ・V (III) する → すまい / するまい 来る → こまい / くるまい~につけ~につけDù là... hay là... V2 る V1 る につけ V1 ない~としたってDù có... đi chăng nữa thì... N だ / N である〜となると / 〜となれば / ~となったらNếu... thì... なると N/ Aな〜とも〜とも(Không rõ) là... hay là... とも N1/A1 な〜ともなく / 〜ともなしにVô thức/ Vô tình…〜といい〜といいCả N1, cả N2 đều.../〜というか〜というかKhông biết nên nói là... というか N1/A1 な〜だの〜だのNào là... nào là... だの N1/A1 な〜なり~なりHoặc là... hoặc là... V1 る なり N1〜んがためĐể mà... /Vì mục đích… んがため ( に )... *する~んばかりNhư thể sắp V *する〜を顧みずBất chấp/ を顧みない を顧みず~をものともせず ( に )Bất chấp/ Vượt lên N〜を兼ねてNhân tiện N1.../〜を踏まえ ( て )Dựa trên.../ Căn cứ vào... を踏まえた N2~を経てTrải qua... /~に至るKết quả là.../ N Vる〜にたえるĐáng để V Vる N する〜にひきかえTrái ngược với.../ Khác với... N( の )/ N であるの〜にしたら / 〜にすればĐối với N thì... にしたら / すれば / すると / してみると〜にあって ( は )Trong hoàn cảnh... /〜に関わるẢnh hưởng tới N/〜いかんで ( は ) / 〜いかんによって ( は )Tùy vào/Dựa vào/ いかんで(は) いかんだ〜いかんにかかわらず / 〜いかんによらず / 〜いかんをとわずBất kể../ いかんにかかわらず Không phụ thuộc vào... いかんをとわず~たが最後 / 〜たら最後Một khi... /Nếu mà làm... thì が最後 ら最後~や否や / ~やVừa mới... thì đã... や否や やいざ〜となると / 〜となればĐến lúc…thì…/ Đến khi thực sự... thì... なったら~ならまだしもNếu là... thì còn được,~ならいざ知らず... thì đã đành/ đã là một nhẽ, còn... N / Aな〜なくして(は)/ 〜なしに(は)Nếu không có... thì... N V ること〜までだ / ~までのことだ(nếu...) thì cùng lắm sẽ... までだ までのことだ〜ばそれまでだ / 〜たらそれまでだNếu V thì là hết/ coi như xong Vば~までになるĐã đạt đến/ đã có thể đến mức...~ことだしCả N1, N2 đều… N の / N である~ごとき / ごとく / ごとしGiống như là.../ Tựa như là...〜ごときTầm như…/~てやまないTừ đáy lòng vẫn luôn/ vẫn mãi...〜ずじまいだCuối cùng cũng không.../ * する→せずじまい~ないではすまない(Nhất định/Chắc chắn) phải... Không... thì không xong/ không được~の極みCực kỳ... / Vô cùng...~極まりないVô cùng, cực kỳ... A な(なこと / であること)~の至りCực kỳ.../Hết sức...~限りだRất.../Vô cùng... Aな Aい~ねば(ならない)Phải V ( ならない ) ( ならぬ ) * する → せねば〜きらいがあるCó kiểu/ xu hướng… Có tật/ thói… Nの〜かいがあるBõ công… / *V た Nの~ばかりかKhông chỉ... mà còn... A な /A なである〜ずくめHầu như chỉ toàn…~まみれĐầy... / Toàn là...~ながらに / 〜ながらのGiữ nguyên trạng thái... V ます〜みせるV cho mà xem ❶ Cấu trúc này biểu thị quyết tâm, ý chí mạnh mẽ của người nói rằng sẽ chắc chắn đạt được hoặc thực hiện một điều gì đó.~たるものĐã là.../ Đã ở cương vị thì...~はさておいて / 〜はさておきTạm gác lại/ Chưa nói đến N/ Khoan hãy nói đến N N * : từ để hỏi~を禁じ得ないKhông thể kìm nén N~術がないKhông có cách nào để V 術がない 術はない すべ~て ( は ) かなわない / 〜て ( は ) やりきれない...thì không thể chịu nổi/ ...thì không chấp nhận được はかなわない やりきれない A なで / N で~てはばからないChẳng ngại/ はばか〜ずともKhông cần phải V * する → せずとも〜べからずKhông được V/〜やしないHoàn toàn không...〜ばきりがない / 〜ときりがない / 〜たらきりがないV không xuể/ V không hết V たら〜ても差し支えないDù có... cũng không sao V ても A いくても A なでも N でも〜かたがたNhân việc.../..., sẵn tiện...〜かたわらBên cạnh/ một mặt… (thì còn làm) Vる~そびれるLỡ mất dịp để V/~ためしがないChưa bao giờ V/~めくCó cảm giác như... めく めいた N2~ものがあるCó điều gì đó Vる A い /A な〜をいいことにLợi dụng việc... N な /N である〜にかこつけてLấy cớ là/ Vin vào cớ/〜てしかるべきだ...là phải thôi/ là đương nhiên thôi. A いくて~つ〜つLúc thì... lúc thì...〜てまでĐến mức...