Ngữ pháp JLPT N1

〜かたがた

Nhân việc.../..., sẵn tiện...

Cấp độ
JLPT N1

Giải thích

Mang nghĩa giống như「~のついでに」: nhân tiện thực hiện việc được nêu ở vế trước thì thực hiện cả việc nêu ở vế sau. Vế trước thường đi kèm với những danh từ chỉ hành động có đối tượng, ví dụ như: chào hỏi, cảm ơn, báo cáo, xin lỗi… Vế sau thường đi với những từ thể hiện hành động đến hoặc liên hệ tới chỗ đối phương, như: đến thăm, liên lạc, báo cáo… Đây là cách diễn đạt trang trọng, lịch sự, thường được dùng trong thư từ, email, điện thoại… khi nói chuyện với người bề trên. あいさつ

Ví dụ

先日のお礼かたがた、ご報告に伺いました。

Tôi đến để cảm ơn chuyện hôm trước, tiện thể báo cáo luôn.

Ôn mẫu này cùng 213 mẫu ngữ pháp N1 bằng thẻ ghi nhớ và bài điền câu — miễn phí, không cần đăng ký.

Luyện ngữ pháp N1

Mẫu khác trong N1