Ngữ pháp JLPT N1
~に~ない・~(よ)うにも~ない
không thể
- Cấu trúc
- V từ điển + に + thể phủ định của động từ thể khả năng V_う・よう形 +にも+ thể phủ định của động từ thể khả năng
- Nhóm
- 可能・不可能・禁止
- Cấp độ
- JLPT N1
Ngữ pháp JLPT N1
không thể
Muốn làm nhưng không thể Động từ phía sau chia thể khả năng.
財布を忘れて、買おうにも買えない。
Quên ví nên muốn mua cũng không mua được.
Các bài học từ video người Nhật nói thật có ghi chú mẫu này.
Ôn mẫu này cùng 213 mẫu ngữ pháp N1 bằng thẻ ghi nhớ và bài điền câu — miễn phí, không cần đăng ký.
Luyện ngữ pháp N1