Ngữ pháp JLPT N1

~ば~で、~なら~で ~たら~たで

Cho dù

Cấu trúc
V _ば/たら+V_た+で Aい_ければ+ Aい_い+で Aい_かったら+ Aい_かった+で Aな_なら+ Aな+で
Nhóm
逆接条件
Cấp độ
JLPT N1

Giải thích

Ví dụ

お金はなければ困るし、あればあったで悩みも増える。

Không có tiền thì khổ, mà có tiền thì lại thêm phiền não.

Gặp mẫu này trong bài học video

Các bài học từ video người Nhật nói thật có ghi chú mẫu này.

Ôn mẫu này cùng 213 mẫu ngữ pháp N1 bằng thẻ ghi nhớ và bài điền câu — miễn phí, không cần đăng ký.

Luyện ngữ pháp N1

Mẫu khác trong N1