Ngữ pháp JLPT N1

〜とも〜とも

(Không rõ) là... hay là... とも N1/A1 な

Cấp độ
JLPT N1

Giải thích

Diễn tả sự vật, sự việc có tính chất, trạng thái... khó phân biệt, làm rõ. Từ/ cụm từ đứng trước とも thường là những từ/ cụm từ có ý nghĩa, sắc thái đối lập, trái ngược nhau. Phía sau とも thường đi cùng những động từ như: 「判断する」「わかる」 「言える」... Đôi khi, とも chỉ cần xuất hiện một lần, và được sử dụng như 1 cách nói có tính quán dụng là:「どちらとも言えない」.

Ví dụ

彼は行くとも行かないとも言わなかった。

Anh ấy không nói là đi hay không đi.

Ôn mẫu này cùng 213 mẫu ngữ pháp N1 bằng thẻ ghi nhớ và bài điền câu — miễn phí, không cần đăng ký.

Luyện ngữ pháp N1

Mẫu khác trong N1