Ngữ pháp JLPT N4
〜ようになります
đã trở nên ... (trước kia không)
- Cấu trúc
- V từ điển / V khả năng + ようになります
- Cấp độ
- JLPT N4
Ngữ pháp JLPT N4
đã trở nên ... (trước kia không)
Diễn tả sự thay đổi đã hoàn thành, rất hay đi với thể khả năng.
日本語が話せるようになりました。
Tôi đã nói được tiếng Nhật.
Ôn mẫu này cùng 58 mẫu ngữ pháp N4 bằng thẻ ghi nhớ và bài điền câu — miễn phí, không cần đăng ký.
Luyện ngữ pháp N4