Ngữ pháp JLPT N1
〜こそ〜が けれど
Tuy... nhưng.../
- Cấp độ
- JLPT N1
Ngữ pháp JLPT N1
Tuy... nhưng.../
Dùng để thừa nhận N1 có khía cạnh N2 nhưng đặc điểm của khía cạnh N2 này lại trái ngược hoặc khác biệt so với tổng thể N1. Tuy N1 có N2 thế nào đó nhưng mà... 「こそ」được dùng để thay thế cho các trợ từ như「は」 「を」 「が」... ❷(N1 は)N2/A な + でこそあるが、~ Dùng khi công nhận N1 là N2, hoặc có đặc điểm, tính chất nào đó, nhưng không phù hợp, trái ngược với đánh giá được nêu ra ở vế sau. ❸(N1 は)V ます + こそする / した / している + が、~ Tạm thời thừa nhận N1 có hành động nào đó, nhưng thực chất hành động đó không đúng hoặc không đủ về mặt bản chất. * Không dùng với động từ chỉ có 1 âm tiết trước ます . 例・見ます → × 見こそしたが * Những trợ từ khác như「に」 「で」trong các câu:「授業に参加する」 「家で話す」 ➡ thêm「こそ」phía sau. 例・授業にこそ参加したが ・家でこそ話すが せっきょくてき
この車は、デザインこそ古いが、性能はいい。
Chiếc xe này tuy kiểu dáng cũ nhưng tính năng tốt.
Các bài học từ video người Nhật nói thật có ghi chú mẫu này.
Ôn mẫu này cùng 213 mẫu ngữ pháp N1 bằng thẻ ghi nhớ và bài điền câu — miễn phí, không cần đăng ký.
Luyện ngữ pháp N1