Ngữ pháp JLPT N1

〜を機に

Nhân dịp.../ Nhân việc...

Cách đọc
〜をきに
Cấp độ
JLPT N1

Giải thích

Diễn tả một việc nào đó trở thành động cơ hoặc cơ hội thuận lợi để bắt đầu làm một hành động mới. Cách nói này giống như mẫu「〜をきっかけに / 〜がきっかけで」. Nếu vế trước là 1 mệnh đề thì sẽ kết thúc bằng thể thường và thêm「の」để biến thành cụm danh từ. き

Ví dụ

結婚を機に、タバコをやめた。

Nhân dịp kết hôn, tôi đã bỏ thuốc lá.

Ôn mẫu này cùng 213 mẫu ngữ pháp N1 bằng thẻ ghi nhớ và bài điền câu — miễn phí, không cần đăng ký.

Luyện ngữ pháp N1

Mẫu khác trong N1