Ngữ pháp JLPT N1

~が早いか

Vừa mới..đã

Cấu trúc
V辞書形 + が早いか
Cách đọc
~がはやいか
Nhóm
時間関係
Cấp độ
JLPT N1

Giải thích

Ví dụ

ベルが鳴るが早いか、生徒たちは教室を飛び出した。

Chuông vừa reo là học sinh đã lao ra khỏi lớp.

Ôn mẫu này cùng 213 mẫu ngữ pháp N1 bằng thẻ ghi nhớ và bài điền câu — miễn phí, không cần đăng ký.

Luyện ngữ pháp N1

Mẫu khác trong N1