Ngữ pháp JLPT N1

~術がない

Không có cách nào để V 術がない 術はない すべ

Cách đọc
~すべがない
Cấp độ
JLPT N1

Giải thích

「術」có nghĩa là phương pháp, biện pháp. すべ →「~術がない」có nghĩa là "không có phương pháp hoặc biện pháp để làm, thực hiện điều nào đó". Một quán dụng ngữ thường thấy với cách nói này là:「なすすべがない」: "không có cách nào, không thể làm gì được". すべ Mở rộng: Có thể sử dụng 1 số cách diễn đạt khác với「術」như: ・「~術を持たない」: không có phương pháp/ cách để... ・「~術を身に付ける」: nắm vững phương pháp... ・「~術がある」: có phương pháp... すべ

Ví dụ

連絡先がわからず、彼に知らせる術がない。

Không biết cách liên lạc nên không có cách nào báo cho anh ấy.

Ôn mẫu này cùng 213 mẫu ngữ pháp N1 bằng thẻ ghi nhớ và bài điền câu — miễn phí, không cần đăng ký.

Luyện ngữ pháp N1

Mẫu khác trong N1