Ngữ pháp JLPT N1

〜もさることながら

Không những N mà

Cấu trúc
N + もさることながら
Nhóm
限定・日限定・付加
Cấp độ
JLPT N1

Giải thích

Ví dụ

この店は料理もさることながら、サービスも素晴らしい。

Quán này đồ ăn thì khỏi nói, phục vụ cũng tuyệt vời.

Ôn mẫu này cùng 213 mẫu ngữ pháp N1 bằng thẻ ghi nhớ và bài điền câu — miễn phí, không cần đăng ký.

Luyện ngữ pháp N1

Mẫu khác trong N1